Tâm Phúc

Bệnh viện đa khoa

Tâm Phúc 82A Ngô Sĩ Liên, P. Đức Thắng,
Tp. Phan Thiết, T. Bình Thuận
Tâm Phúc Sáng 7:00 - 11:30
Chiều 13:30 - 17:00
Danh mục

Bảng Giá DVKT

Bảng Giá DVKT
945 lượt xem

 

STT TÊN DỊCH VỤ KCB THEO TT 43, TT 50
(kèm theo QĐ số 3159/QĐ-BYT ngày 22 tháng 08 năm 2014)
ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ DỊCH VỤ (KHÔNG BHYT) GIÁ DỊCH VỤ (CÓ BHYT)  GIÁ HƯỞNG BHYT
 (theo TT 13) 
I. PHIẾU KHÁM CHUYÊN KHOA        
1 Phiếu khám chuyên khoa ngoại lần 90.000 90.500           30.500  
2 Phiếu khám chuyên khoa nội lần 90.000 90.500           30.500  
3 Phiếu khám chuyên khoa nhi lần 90.000 90.500           30.500  
4 Phiếu khám chuyên khoa sản lần 100.000 100.500           30.500  
5 Phiếu khám chuyên khoa TMH lần 110.000 110.500           30.500  
6 Phiếu khám Răng  lần 60.000 90.500           30.500  
7 Phiếu khám cấp cứu lần 105.000 110.500           30.500  
* Phiếu khám ngoài giờ : + 10.000 đồng/1 phiếu khám
II. THĂM DÒ CHỨC NĂNG        
8 Đo chức năng hô hấp lần 230.000 230.000         126.000  
9 Điện tim thường lần 52.000 52.000           32.800  
III. NỘI SOI - CAN THIỆP        
10 Nội soi can thiệp - làm Clotest chẩn đoán nhiễm H.Pylori lần 700.000 700.000         294.000  
IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH        
A. CHỤP C.T SCANNER (CLVT)        
11 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.800.000 1.800.000         632.000  
12 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.220.000 1.220.000         522.000  
13 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.800.000 1.800.000         632.000  
14 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.220.000 1.220.000         522.000  
15 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.800.000 1.800.000         632.000  
16 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.220.000 1.220.000         522.000  
17 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 920.000 920.000         522.000  
18 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 920.000 920.000         522.000  
19 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) lần 1.500.000 1.500.000         522.000  
20 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) lần 920.000 920.000         632.000  
21 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) lần 1.500.000 1.500.000         632.000  
22 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 1.500.000 1.500.000         632.000  
23 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 920.000 920.000         522.000  
B.CHỤP X-QUANG KỸ THUẬT SỐ        
24 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
25 Chụp Xquang Blondeau lần 100.000 100.000           65.400  
26 Chụp Xquang Schuller lần 70.000 70.000           65.400  
27 Chụp Xquang hàm chếch một bên lần 70.000 70.000           65.400  
28 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
29 Chụp Xquang khớp thái dương hàm lần 70.000 70.000           65.400  
30 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
31 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên lần 100.000 100.000           65.400  
32 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
33 Chụp Xquang ngực thẳng lần 140.000 140.000           65.400  
34 Chụp Xquang ngực thẳng lần 70.000 70.000           65.400  
35 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần 70.000 70.000           65.400  
36 Chụp Xquang khớp vai thẳng lần 70.000 70.000           65.400  
37 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch lần 70.000 70.000           65.400  
38 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
39 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
40 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
41 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
42 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
43 Chụp Xquang khung chậu thẳng lần 70.000 70.000           65.400  
44 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần 70.000 70.000           65.400  
45 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
46 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
47 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
48 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
49 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
50 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần 70.000 70.000           65.400  
51 Chụp Xquang đường mật qua Kehr lần 550.000 550.000         240.000  
52 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch lần 70.000 70.000           65.400  
C. SIÊU ÂM        
53 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi lần 95.000 95.000           43.900  
54 Siêu âm các tuyến nước bọt lần 95.000 95.000           43.900  
55 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt lần 95.000 95.000           43.900  
56 Siêu âm Doppler tim, van tim lần 230.000 230.000         222.000  
57 Siêu âm hạch vùng cổ lần 95.000 95.000           43.900  
58 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) lần 95.000 95.000           43.900  
59 Siêu âm màng phổi lần 95.000 95.000           43.900  
60 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần 110.000 110.000           43.900  
61 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần 95.000 95.000           43.900  
62 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) lần 95.000 95.000           43.900  
63 Siêu âm phần mềm (một vị trí) lần 95.000 95.000           43.900  
64 Siêu âm qua thóp lần 95.000 95.000           43.900  
65 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) lần 95.000 95.000           43.900  
66 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối lần 95.000 95.000           43.900  
67 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu lần 95.000 95.000           43.900  
68 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa lần 95.000 95.000           43.900  
69 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) lần 95.000 95.000           43.900  
70 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng lần 95.000 95.000           43.900  
71 Siêu âm tử cung phần phụ   95.000 95.000           43.900  
72 Siêu âm tuyến giáp lần 95.000 95.000           43.900  
73 Siêu âm tuyến vú hai bên lần 95.000 95.000           43.900  
V. GIÁ GIƯỜNG BỆNH        
74 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 950.000 950.000         282.000  
75 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 650.000 650.000         198.300  
76 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         198.300  
77 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         198.300  
78 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 700.000 700.000         198.300  
79 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 650.000 650.000         198.300  
80 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 650.000 650.000         175.600  
81 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 700.000 700.000         175.600  
82 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         175.600  
83 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         175.600  
84 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 650.000 650.000         175.600  
85 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 500.000 500.000         148.600  
86 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         148.600  
87 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         148.600  
88 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 1.040.000 1.040.000         148.600  
89 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 400.000 400.000         171.100  
90 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 800.000 800.000         171.100  
91 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 1.200.000 1.200.000         171.100  
92 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 600.000 600.000         171.100  
93 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 950.000 950.000         171.100  
94 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 300.000 300.000         171.100  
95 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 950.000 950.000         171.100  
96 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 990.000 990.000         171.100  
97 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 600.000 600.000         171.100  
98 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 700.000 700.000         171.100  
99 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 500.000 500.000         171.100  
100 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 750.000 750.000         171.100  
101 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 950.000 950.000         149.100  
102 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 500.000 500.000         149.100  
103 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 750.000 750.000         149.100  
104 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 990.000 990.000         149.100  
105 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 700.000 700.000         149.100  
106 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 300.000 300.000         149.100  
107 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 600.000 600.000         149.100  
108 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 600.000 600.000         149.100  
109 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         149.100  
110 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 500.000 500.000         149.100  
111 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         149.100  
112 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 650.000 650.000         149.100  
113 Giường dịch vụ (nằm 1 giường) ngày 700.000 700.000  
114 Giường dịch vụ bao phòng  ngày 950.000 950.000  
VI. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - HÓA SINH - VI SINH      
A.ĐIỆN GIẢI ĐỒ        
115 Định lượng Calci ion hoá [Máu] lần 148.000 148.000           16.100  
116 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 37.000 37.000           12.900  
117 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] lần 148.000 148.000           29.000  
B. ĐÔNG MÁU        
118 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động lần 145.000 145.000         102.000  
119 Thời gian máu chảy phương pháp Duke lần 32.000 32.000           12.600  
120 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần 80.000 80.000           63.500  
121 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. lần 70.000 70.000           40.400  
C. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC        
122 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) lần 58.000 58.000           39.100  
123 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) lần 58.000 58.000           31.100  
124 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) lần 47.000 47.000           23.100  
125 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) lần 52.000 52.000           36.900  
126 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) lần 63.000 63.000           46.200  
127 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm lần 32.000 32.000           17.300  
128 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) lần 58.000 58.000           34.600  
D. XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH        
129 Dengue virus IgM/IgG test nhanh lần 160.000 160.000  
130 Dengue virus NS1Ag test nhanh lần 250.000 250.000  
131 HBeAg test nhanh lần 85.000 85.000  
132 HBsAg miễn dịch bán tự động lần 105.000 105.000           74.700  
133 HBsAg test nhanh lần 65.000 65.000  
134 Helicobacter pylori Ag test nhanh lần 160.000 160.000 156.000
135 Rotavirus test nhanh lần 185.000 185.000  
136 Streptococcus pyogenes ASO lần 73.000 73.000           41.700  
E. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU        
137 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần 47.000 47.000           27.400  
F. XÉT NGHIỆM SINH HÓA        
138 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 42.000 42.000           21.500  
139 Định lượng Albumin [Máu] lần 37.000 37.000           21.500  
140 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 37.000 37.000           21.500  
141 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 37.000 37.000           21.500  
142 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 37.000 37.000           12.900  
143 Định lượng Creatinin (máu) lần 40.000 40.000           21.500  
144 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] lần 155.000 155.000           32.300  
145 Định lượng Globulin [Máu] lần 47.000 47.000           21.500  
146 Định lượng Glucose [Máu] lần 30.000 30.000           21.500  
147 Định lượng HbA1c [Máu] lần 105.000 105.000         101.000  
148 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 35.000 35.000           26.900  
149 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 45.000 45.000  
150 Định lượng Mg [Máu] lần 47.000 47.000           32.300  
151 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 47.000 47.000           21.500  
152 Định lượng Sắt [Máu] lần 73.000 73.000           32.300  
153 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 35.000 35.000           26.900  
154 Định lượng Urê máu [Máu] lần 47.000 47.000           21.500  
155 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 45.000 45.000           21.500  
156 Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần 58.000 58.000           21.500  
157 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 45.000 45.000           21.500  
158 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần 45.000 45.000           19.200  
159 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) lần 37.000 37.000           15.200  
G.XÉT NGHIỆM TẾ BÀO        
160 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi lần 47.000 47.000           38.200  
161 Vi khuẩn nhuộm soi lần 73.000 73.000           68.000  
162 Vi nấm soi tươi lần 58.000 58.000           41.700  
VII. THẬN NHÂN TẠO THƯỜNG QUI        
163 Thận nhân tạo thường qui lần 700.000 700.000         556.000  
164 Thận nhân tạo cấp cứu lần 1.667.000 1.667.000  
VIII. KHÁM MẮT        
165 Bơm rửa lệ đạo lần 110.000 110.000           36.700  
166 Bơm thông lệ đạo (2 mắt) lần 140.000 140.000           94.400  
167 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản lần            60.000   60.000           32.900  
168 Cắt chỉ khâu giác mạc lần            60.000   60.000           32.900  
169 Cắt chỉ khâu kết mạc lần            60.000   60.000           32.900  
170 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc lần 125.000 125.000           78.400  
171 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu lần 80.000 80.000           47.900  
172 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt  lần 90.000 90.000  
173 Lấy dị vật kết mạc lần 135.000 135.000           64.400  
174 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi lần 90.000 90.000           35.200  
IX. KHÁM RĂNG        
175 Nhổ chân răng sữa lần 80.000 80.000           37.300  
176 Nhổ răng sữa lần 80.000 80.000           37.300  
177 Cạo vôi răng và đánh bóng 2 hàm  lần 150.000 150.000  
178 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay lần 120.000 120.000         102.000  
179 Nhổ chân răng vĩnh viễn lần 190.000 190.000         190.000  
180 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (1 chân) lần 300.000 300.000  
181 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (2 chân) lần 400.000 400.000  
182 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (3 chân) lần 500.000 500.000  
183 Nhổ răng khôn mọc lệch lần 500.000 500.000  
184 Phẫu thuật răng khôn mọc ngầm lần 750.000 750.000  
185 Phẫu thuật răng khôn mọc ngầm lần 1.000.000 1.000.000  
186 Máng nhai lần 1.000.000 1.000.000  
X. TAI MŨI HỌNG        
187 Bẻ cuốn mũi lần          220.000   220.000         133.000  
188 Bơm thuốc thanh quản lần            55.000   55.000           20.500  
189 Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên) lần 330.000 330.000         205.000  
190 Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) lần          385.000            385.000           275.000  
191 Chích rạch màng nhĩ lần          135.000            135.000             61.200  
192 Làm thuốc tai lần            50.000              50.000             20.500  
193 Lấy dị vật họng miệng lần          220.000            220.000             40.800  
194 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê lần 495.000 495.000         194.000  
195 Lấy dị vật tai gây tê/gây mê lần 176.000 176.000         155.000  
196 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê lần 440.000 440.000         194.000  
197 Thông vòi nhĩ lần 165.000 165.000           86.600  
XI. THỦ THUẬT        
198 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản lần 500.000 500.000         479.000  
199 Chích apxe vú lần 450.000 450.000         219.000  
200 Chích hạch viêm mủ lần 385.000 385.000         186.000  
201 Chích rạch áp xe nhỏ lần 400.000 400.000         186.000  
202 Đặt nội khí quản lần 760.000 760.000         568.000  
203 Đặt ống thông hậu môn lần 165.000 165.000           82.100  
204 Đặt sonde hậu môn sơ sinh lần 165.000 165.000           82.100  
205 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục lần 330.000 330.000         185.000  
206 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (Nông) lần 240.000 240.000         178.000  
207 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (Sâu) lần 300.000 300.000         257.000  
208 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm (Nông) lần 630.000 630.000         237.000  
209 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm (Sâu) lần 680.000 680.000         305.000  
210 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng lần 90.000 90.000           20.400  
211 Khí dung mũi họng lần 90.000 90.000           20.400  
212 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) lần 90.000 90.000           20.400  
213 Khí dung thuốc giãn phế quản lần 90.000 90.000           20.400  
214 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân lần 330.000 330.000         234.000  
215 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay lần 330.000 330.000         234.000  
216 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân lần 385.000 385.000         259.000  
217 Nắn, bó bột trật khớp gối lần 385.000 385.000         259.000  
218 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay lần 440.000 440.000         335.000  
219 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay lần 340.000 340.000         335.000  
220 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV lần 340.000 340.000         335.000  
221 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay lần 340.000 340.000         335.000  
222 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay lần 440.000 440.000         335.000  
223 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay lần 340.000 340.000         335.000  
224 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay lần 340.000 340.000         335.000  
225 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay lần 340.000 340.000         335.000  
226 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay lần 340.000 340.000         335.000  
227 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân lần 340.000 340.000         335.000  
228 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân lần 340.000 340.000         335.000  
229 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân lần 340.000 340.000         335.000  
230 Nắn, bó bột trật khớp vai lần 495.000 495.000         319.000  
231 Nắn, bó bột trật khớp háng lần 825.000 825.000         714.000  
232 Nắn, bó bột cột sống lần 630.000 630.000         624.000  
233 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng lần 630.000 630.000         624.000  
234 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi lần 630.000 630.000         624.000  
235 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi lần 630.000 630.000         624.000  
236 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh lần 880.000 880.000         714.000  
237 Rửa dạ dày cấp cứu lần 200.000 200.000         119.000  
238 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn lần 275.000 275.000         242.000  
239 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn lần 440.000 440.000         410.000  
240 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 155.000 155.000         134.000  
241 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 265.000 265.000         240.000  
242 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 210.000 210.000         179.000  
243 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 100.000 100.000           82.400  
244 Thay băng,cắt chỉ  lần 132.000 132.000         112.000  
245 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 75.000 75.000           57.600  
246 Thụt tháo lần 165.000 165.000           82.100  
247 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng lần 165.000 165.000           82.100  
248 Truyền tĩnh mạch lần 48.000 48.000           21.400  
249 Tiêm dưới da lần 15.000 15.000           11.400  
250 Tiêm tĩnh mạch lần 16.000 16.000           11.400  
XII. PHẪU THUẬT        
A.SẢN PHỤ KHOA        
251 Bóc nang tuyến Bartholin lần 4.000.000 4.000.000      1.274.000  
252 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng lần 5.500.000 5.500.000      4.109.000  
253 Cắt u nang buồng trứng lần 5.500.000 5.500.000      2.944.000  
254 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ lần 5.500.000 5.500.000      2.944.000  
255 Cắt u nang buồng trứng xoắn lần 5.500.000 5.500.000      2.944.000  
256 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm lần 2.500.000 2.500.000         706.000  
257 Forceps lần 2.000.000 2.000.000         952.000  
258 Giác hút lần 2.200.000 2.200.000         952.000  
259 Khâu tử cung do nạo thủng lần 4.000.000 4.000.000      2.782.000  
260 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo lần 4.000.000 4.000.000      3.736.000  
261 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng lần 5.000.000 5.000.000      2.944.000  
262 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên lần 6.540.000 6.540.000      2.945.000  
263 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ lần 4.000.000 4.000.000      2.944.000  
264 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU lần 5.950.000 5.950.000      5.914.000  
265 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần lần 6.000.000 6.000.000      5.914.000  
266 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn lần 7.000.000 7.000.000      5.914.000  
B. NGOẠI CHẤN THƯƠNG        
267 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
268 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
269 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
270 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
271 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
272 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
273 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
274 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
275 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
276 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
277 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
278 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay lần 4.700.000 4.700.000      3.750.000  
279 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
280 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
281 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
282 Phẫu thuật KHX gãy đài quay lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
283 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay lần 8.500.000 8.500.000      3.750.000  
284 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
285 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
286 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
287 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
288 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
289 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
290 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
291 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
292 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày lần 6.000.000 6.000.000      3.750.000  
293 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
294 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân lần 7.000.000 7.000.000      3.750.000  
295 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
296 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
297 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
298 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
299 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
300 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
301 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
302 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
303 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon lần 5.500.000 5.500.000      3.750.000  
304 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay lần 8.500.000 8.500.000      3.750.000  
305 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
306 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
307 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân lần 7.000.000 7.000.000      3.750.000  
C. NGOẠI TIẾT NIỆU        
308 Cắt hẹp bao quy đầu (Phimosis) lần 3.700.000 3.700.000         237.000  
309 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) lần 6.000.000 6.000.000      4.232.000  
310 Cắt thận đơn thuần lần 6.000.000 6.000.000      4.232.000  
311 Lấy sỏi bàng quang lần 5.000.000 5.000.000      4.098.000  
312 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
313 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
314 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
315 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
316 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi lần 4.000.000 4.000.000         944.000  
317 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại lần 5.000.000 5.000.000      4.098.000  
318 Mở thông bàng quang trên xương mu lần 2.600.000 2.600.000         373.000  
319 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) lần 4.000.000 4.000.000      1.279.000  
320 Rửa bàng quang lần 200.000 200.000         198.000  
321 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi lần 4.000.000 4.000.000         893.000  
D. NGOẠI TỔNG QUÁT        
322 Bóc nhân xơ vú lần 3.000.000 3.000.000         984.000  
323 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ lần 4.000.000 4.000.000      2.321.000  
324 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột lần 5.000.000 5.000.000      2.498.000  
325 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài lần 5.500.000 5.500.000      4.629.000  
326 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông lần 5.500.000 5.500.000      4.629.000  
327 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) lần 5.500.000 5.500.000      4.629.000  
328 Cắt lách bán phần lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
329 Cắt lách bệnh lý lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
330 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
331 Cắt lách do chấn thương lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
332 Cắt nhiều đoạn ruột non lần 6.000.000 6.000.000      4.629.000  
333 Cắt u vú lành tính lần 4.000.000 4.000.000      2.862.000  
334 Bóc phúc mạc douglas lần 5.500.000 5.500.000      4.670.000  
335 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài lần 1.100.000 1.100.000         653.000  
336 Mở thông dạ dày bằng nội soi lần 3.500.000 3.500.000      2.697.000  
337 Nội soi ổ bụng lần 2.200.000 2.200.000         825.000  
338 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên lần 4.500.000 4.500.000      3.258.000  
339 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
340 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
341 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
342 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
343 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát lần 4.500.000 4.500.000      3.258.000  
344 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi lần 3.800.000 3.800.000      3.258.000  
345 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác lần 3.800.000 3.800.000      3.258.000  
346 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng lần 3.800.000 3.800.000      3.258.000  
347 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng lần 4.000.000 4.000.000      3.258.000  
348 Phẫu thuật Longo lần 4.000.000 4.000.000      2.254.000  
349 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa lần 4.800.000 4.800.000      2.564.000  
350 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật lần 6.000.000 6.000.000      3.093.000  
351 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày lần 6.000.000 6.000.000      2.896.000  
352 Tháo lồng ruột non (bằng bơm hơi) lần 2.800.000 2.800.000  
353 Phẫu thuật Vết thương thấu bụng lần 3.500.000 3.500.000  
354 Phẫu thuật nối vị tràng lần 3.500.000 3.500.000  
355 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan lần 3.500.000 3.500.000  
356 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật lần 3.500.000 3.500.000  
XIII. MÁU TRUYỀN
357 Máu toàn phần thể tích 250ml lần 1.100.000 1.100.000         641.000  
STT TÊN DỊCH VỤ KCB THEO TT 43, TT 50
(kèm theo QĐ số 3159/QĐ-BYT ngày 22 tháng 08 năm 2014)
ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ DỊCH VỤ (KHÔNG BHYT) GIÁ DỊCH VỤ (CÓ BHYT)  GIÁ HƯỞNG BHYT
 (theo TT 13) 
I. PHIẾU KHÁM CHUYÊN KHOA        
1 Phiếu khám chuyên khoa ngoại lần 90.000 90.500           30.500  
2 Phiếu khám chuyên khoa nội lần 90.000 90.500           30.500  
3 Phiếu khám chuyên khoa nhi lần 90.000 90.500           30.500  
4 Phiếu khám chuyên khoa sản lần 100.000 100.500           30.500  
5 Phiếu khám chuyên khoa TMH lần 110.000 110.500           30.500  
6 Phiếu khám Răng  lần 60.000 90.500           30.500  
7 Phiếu khám cấp cứu lần 105.000 110.500           30.500  
* Phiếu khám ngoài giờ : + 10.000 đồng/1 phiếu khám
II. THĂM DÒ CHỨC NĂNG        
8 Đo chức năng hô hấp lần 230.000 230.000         126.000  
9 Điện tim thường lần 52.000 52.000           32.800  
III. NỘI SOI - CAN THIỆP        
10 Nội soi can thiệp - làm Clotest chẩn đoán nhiễm H.Pylori lần 700.000 700.000         294.000  
IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH        
A. CHỤP C.T SCANNER (CLVT)        
11 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.800.000 1.800.000         632.000  
12 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.220.000 1.220.000         522.000  
13 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.800.000 1.800.000         632.000  
14 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.220.000 1.220.000         522.000  
15 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.800.000 1.800.000         632.000  
16 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 1.220.000 1.220.000         522.000  
17 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 920.000 920.000         522.000  
18 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 920.000 920.000         522.000  
19 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) lần 1.500.000 1.500.000         522.000  
20 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) lần 920.000 920.000         632.000  
21 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) lần 1.500.000 1.500.000         632.000  
22 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 1.500.000 1.500.000         632.000  
23 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 920.000 920.000         522.000  
B.CHỤP X-QUANG KỸ THUẬT SỐ        
24 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
25 Chụp Xquang Blondeau lần 100.000 100.000           65.400  
26 Chụp Xquang Schuller lần 70.000 70.000           65.400  
27 Chụp Xquang hàm chếch một bên lần 70.000 70.000           65.400  
28 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
29 Chụp Xquang khớp thái dương hàm lần 70.000 70.000           65.400  
30 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
31 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên lần 100.000 100.000           65.400  
32 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
33 Chụp Xquang ngực thẳng lần 140.000 140.000           65.400  
34 Chụp Xquang ngực thẳng lần 70.000 70.000           65.400  
35 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần 70.000 70.000           65.400  
36 Chụp Xquang khớp vai thẳng lần 70.000 70.000           65.400  
37 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch lần 70.000 70.000           65.400  
38 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
39 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
40 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
41 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
42 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
43 Chụp Xquang khung chậu thẳng lần 70.000 70.000           65.400  
44 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần 70.000 70.000           65.400  
45 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
46 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
47 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần 100.000 100.000           65.400  
48 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
49 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 100.000 100.000           65.400  
50 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần 70.000 70.000           65.400  
51 Chụp Xquang đường mật qua Kehr lần 550.000 550.000         240.000  
52 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch lần 70.000 70.000           65.400  
C. SIÊU ÂM        
53 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi lần 95.000 95.000           43.900  
54 Siêu âm các tuyến nước bọt lần 95.000 95.000           43.900  
55 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt lần 95.000 95.000           43.900  
56 Siêu âm Doppler tim, van tim lần 230.000 230.000         222.000  
57 Siêu âm hạch vùng cổ lần 95.000 95.000           43.900  
58 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) lần 95.000 95.000           43.900  
59 Siêu âm màng phổi lần 95.000 95.000           43.900  
60 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần 110.000 110.000           43.900  
61 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần 95.000 95.000           43.900  
62 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) lần 95.000 95.000           43.900  
63 Siêu âm phần mềm (một vị trí) lần 95.000 95.000           43.900  
64 Siêu âm qua thóp lần 95.000 95.000           43.900  
65 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) lần 95.000 95.000           43.900  
66 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối lần 95.000 95.000           43.900  
67 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu lần 95.000 95.000           43.900  
68 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa lần 95.000 95.000           43.900  
69 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) lần 95.000 95.000           43.900  
70 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng lần 95.000 95.000           43.900  
71 Siêu âm tử cung phần phụ   95.000 95.000           43.900  
72 Siêu âm tuyến giáp lần 95.000 95.000           43.900  
73 Siêu âm tuyến vú hai bên lần 95.000 95.000           43.900  
V. GIÁ GIƯỜNG BỆNH        
74 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 950.000 950.000         282.000  
75 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 650.000 650.000         198.300  
76 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         198.300  
77 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         198.300  
78 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 700.000 700.000         198.300  
79 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 650.000 650.000         198.300  
80 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 650.000 650.000         175.600  
81 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 700.000 700.000         175.600  
82 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         175.600  
83 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         175.600  
84 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 650.000 650.000         175.600  
85 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 500.000 500.000         148.600  
86 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         148.600  
87 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         148.600  
88 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 1.040.000 1.040.000         148.600  
89 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 400.000 400.000         171.100  
90 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 800.000 800.000         171.100  
91 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 1.200.000 1.200.000         171.100  
92 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 600.000 600.000         171.100  
93 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày 950.000 950.000         171.100  
94 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 300.000 300.000         171.100  
95 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 950.000 950.000         171.100  
96 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 990.000 990.000         171.100  
97 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 600.000 600.000         171.100  
98 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 700.000 700.000         171.100  
99 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 500.000 500.000         171.100  
100 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi ngày 750.000 750.000         171.100  
101 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 950.000 950.000         149.100  
102 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 500.000 500.000         149.100  
103 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 750.000 750.000         149.100  
104 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 990.000 990.000         149.100  
105 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 700.000 700.000         149.100  
106 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 300.000 300.000         149.100  
107 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày 600.000 600.000         149.100  
108 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 600.000 600.000         149.100  
109 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 800.000 800.000         149.100  
110 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 500.000 500.000         149.100  
111 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp ngày 1.040.000 1.040.000         149.100  
112 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản ngày 650.000 650.000         149.100  
113 Giường dịch vụ (nằm 1 giường) ngày 700.000 700.000  
114 Giường dịch vụ bao phòng  ngày 950.000 950.000  
VI. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - HÓA SINH - VI SINH      
A.ĐIỆN GIẢI ĐỒ        
115 Định lượng Calci ion hoá [Máu] lần 148.000 148.000           16.100  
116 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 37.000 37.000           12.900  
117 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] lần 148.000 148.000           29.000  
B. ĐÔNG MÁU        
118 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động lần 145.000 145.000         102.000  
119 Thời gian máu chảy phương pháp Duke lần 32.000 32.000           12.600  
120 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần 80.000 80.000           63.500  
121 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. lần 70.000 70.000           40.400  
C. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC        
122 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) lần 58.000 58.000           39.100  
123 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) lần 58.000 58.000           31.100  
124 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) lần 47.000 47.000           23.100  
125 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) lần 52.000 52.000           36.900  
126 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) lần 63.000 63.000           46.200  
127 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm lần 32.000 32.000           17.300  
128 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) lần 58.000 58.000           34.600  
D. XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH        
129 Dengue virus IgM/IgG test nhanh lần 160.000 160.000  
130 Dengue virus NS1Ag test nhanh lần 250.000 250.000  
131 HBeAg test nhanh lần 85.000 85.000  
132 HBsAg miễn dịch bán tự động lần 105.000 105.000           74.700  
133 HBsAg test nhanh lần 65.000 65.000  
134 Helicobacter pylori Ag test nhanh lần 160.000 160.000 156.000
135 Rotavirus test nhanh lần 185.000 185.000  
136 Streptococcus pyogenes ASO lần 73.000 73.000           41.700  
E. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU        
137 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần 47.000 47.000           27.400  
F. XÉT NGHIỆM SINH HÓA        
138 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 42.000 42.000           21.500  
139 Định lượng Albumin [Máu] lần 37.000 37.000           21.500  
140 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 37.000 37.000           21.500  
141 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 37.000 37.000           21.500  
142 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 37.000 37.000           12.900  
143 Định lượng Creatinin (máu) lần 40.000 40.000           21.500  
144 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] lần 155.000 155.000           32.300  
145 Định lượng Globulin [Máu] lần 47.000 47.000           21.500  
146 Định lượng Glucose [Máu] lần 30.000 30.000           21.500  
147 Định lượng HbA1c [Máu] lần 105.000 105.000         101.000  
148 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 35.000 35.000           26.900  
149 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 45.000 45.000  
150 Định lượng Mg [Máu] lần 47.000 47.000           32.300  
151 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 47.000 47.000           21.500  
152 Định lượng Sắt [Máu] lần 73.000 73.000           32.300  
153 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 35.000 35.000           26.900  
154 Định lượng Urê máu [Máu] lần 47.000 47.000           21.500  
155 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 45.000 45.000           21.500  
156 Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần 58.000 58.000           21.500  
157 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 45.000 45.000           21.500  
158 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần 45.000 45.000           19.200  
159 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) lần 37.000 37.000           15.200  
G.XÉT NGHIỆM TẾ BÀO        
160 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi lần 47.000 47.000           38.200  
161 Vi khuẩn nhuộm soi lần 73.000 73.000           68.000  
162 Vi nấm soi tươi lần 58.000 58.000           41.700  
VII. THẬN NHÂN TẠO THƯỜNG QUI        
163 Thận nhân tạo thường qui lần 700.000 700.000         556.000  
164 Thận nhân tạo cấp cứu lần 1.667.000 1.667.000  
VIII. KHÁM MẮT        
165 Bơm rửa lệ đạo lần 110.000 110.000           36.700  
166 Bơm thông lệ đạo (2 mắt) lần 140.000 140.000           94.400  
167 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản lần            60.000   60.000           32.900  
168 Cắt chỉ khâu giác mạc lần            60.000   60.000           32.900  
169 Cắt chỉ khâu kết mạc lần            60.000   60.000           32.900  
170 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc lần 125.000 125.000           78.400  
171 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu lần 80.000 80.000           47.900  
172 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt  lần 90.000 90.000  
173 Lấy dị vật kết mạc lần 135.000 135.000           64.400  
174 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi lần 90.000 90.000           35.200  
IX. KHÁM RĂNG        
175 Nhổ chân răng sữa lần 80.000 80.000           37.300  
176 Nhổ răng sữa lần 80.000 80.000           37.300  
177 Cạo vôi răng và đánh bóng 2 hàm  lần 150.000 150.000  
178 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay lần 120.000 120.000         102.000  
179 Nhổ chân răng vĩnh viễn lần 190.000 190.000         190.000  
180 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (1 chân) lần 300.000 300.000  
181 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (2 chân) lần 400.000 400.000  
182 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (3 chân) lần 500.000 500.000  
183 Nhổ răng khôn mọc lệch lần 500.000 500.000  
184 Phẫu thuật răng khôn mọc ngầm lần 750.000 750.000  
185 Phẫu thuật răng khôn mọc ngầm lần 1.000.000 1.000.000  
186 Máng nhai lần 1.000.000 1.000.000  
X. TAI MŨI HỌNG        
187 Bẻ cuốn mũi lần          220.000   220.000         133.000  
188 Bơm thuốc thanh quản lần            55.000   55.000           20.500  
189 Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên) lần 330.000 330.000         205.000  
190 Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) lần          385.000            385.000           275.000  
191 Chích rạch màng nhĩ lần          135.000            135.000             61.200  
192 Làm thuốc tai lần            50.000              50.000             20.500  
193 Lấy dị vật họng miệng lần          220.000            220.000             40.800  
194 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê lần 495.000 495.000         194.000  
195 Lấy dị vật tai gây tê/gây mê lần 176.000 176.000         155.000  
196 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê lần 440.000 440.000         194.000  
197 Thông vòi nhĩ lần 165.000 165.000           86.600  
XI. THỦ THUẬT        
198 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản lần 500.000 500.000         479.000  
199 Chích apxe vú lần 450.000 450.000         219.000  
200 Chích hạch viêm mủ lần 385.000 385.000         186.000  
201 Chích rạch áp xe nhỏ lần 400.000 400.000         186.000  
202 Đặt nội khí quản lần 760.000 760.000         568.000  
203 Đặt ống thông hậu môn lần 165.000 165.000           82.100  
204 Đặt sonde hậu môn sơ sinh lần 165.000 165.000           82.100  
205 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục lần 330.000 330.000         185.000  
206 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (Nông) lần 240.000 240.000         178.000  
207 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (Sâu) lần 300.000 300.000         257.000  
208 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm (Nông) lần 630.000 630.000         237.000  
209 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm (Sâu) lần 680.000 680.000         305.000  
210 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng lần 90.000 90.000           20.400  
211 Khí dung mũi họng lần 90.000 90.000           20.400  
212 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) lần 90.000 90.000           20.400  
213 Khí dung thuốc giãn phế quản lần 90.000 90.000           20.400  
214 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân lần 330.000 330.000         234.000  
215 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay lần 330.000 330.000         234.000  
216 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân lần 385.000 385.000         259.000  
217 Nắn, bó bột trật khớp gối lần 385.000 385.000         259.000  
218 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay lần 440.000 440.000         335.000  
219 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay lần 340.000 340.000         335.000  
220 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV lần 340.000 340.000         335.000  
221 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay lần 340.000 340.000         335.000  
222 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay lần 440.000 440.000         335.000  
223 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay lần 340.000 340.000         335.000  
224 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay lần 340.000 340.000         335.000  
225 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay lần 340.000 340.000         335.000  
226 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay lần 340.000 340.000         335.000  
227 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân lần 340.000 340.000         335.000  
228 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân lần 340.000 340.000         335.000  
229 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân lần 340.000 340.000         335.000  
230 Nắn, bó bột trật khớp vai lần 495.000 495.000         319.000  
231 Nắn, bó bột trật khớp háng lần 825.000 825.000         714.000  
232 Nắn, bó bột cột sống lần 630.000 630.000         624.000  
233 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng lần 630.000 630.000         624.000  
234 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi lần 630.000 630.000         624.000  
235 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi lần 630.000 630.000         624.000  
236 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh lần 880.000 880.000         714.000  
237 Rửa dạ dày cấp cứu lần 200.000 200.000         119.000  
238 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn lần 275.000 275.000         242.000  
239 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn lần 440.000 440.000         410.000  
240 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 155.000 155.000         134.000  
241 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 265.000 265.000         240.000  
242 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 210.000 210.000         179.000  
243 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 100.000 100.000           82.400  
244 Thay băng,cắt chỉ  lần 132.000 132.000         112.000  
245 Thay băng,cắt chỉ vết mổ lần 75.000 75.000           57.600  
246 Thụt tháo lần 165.000 165.000           82.100  
247 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng lần 165.000 165.000           82.100  
248 Truyền tĩnh mạch lần 48.000 48.000           21.400  
249 Tiêm dưới da lần 15.000 15.000           11.400  
250 Tiêm tĩnh mạch lần 16.000 16.000           11.400  
XII. PHẪU THUẬT        
A.SẢN PHỤ KHOA        
251 Bóc nang tuyến Bartholin lần 4.000.000 4.000.000      1.274.000  
252 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng lần 5.500.000 5.500.000      4.109.000  
253 Cắt u nang buồng trứng lần 5.500.000 5.500.000      2.944.000  
254 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ lần 5.500.000 5.500.000      2.944.000  
255 Cắt u nang buồng trứng xoắn lần 5.500.000 5.500.000      2.944.000  
256 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm lần 2.500.000 2.500.000         706.000  
257 Forceps lần 2.000.000 2.000.000         952.000  
258 Giác hút lần 2.200.000 2.200.000         952.000  
259 Khâu tử cung do nạo thủng lần 4.000.000 4.000.000      2.782.000  
260 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo lần 4.000.000 4.000.000      3.736.000  
261 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng lần 5.000.000 5.000.000      2.944.000  
262 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên lần 6.540.000 6.540.000      2.945.000  
263 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ lần 4.000.000 4.000.000      2.944.000  
264 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU lần 5.950.000 5.950.000      5.914.000  
265 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần lần 6.000.000 6.000.000      5.914.000  
266 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn lần 7.000.000 7.000.000      5.914.000  
B. NGOẠI CHẤN THƯƠNG        
267 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
268 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
269 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
270 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
271 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
272 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V lần 4.500.000 4.500.000      2.963.000  
273 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
274 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
275 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
276 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
277 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
278 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay lần 4.700.000 4.700.000      3.750.000  
279 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
280 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
281 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
282 Phẫu thuật KHX gãy đài quay lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
283 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay lần 8.500.000 8.500.000      3.750.000  
284 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
285 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
286 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
287 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
288 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
289 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
290 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
291 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
292 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày lần 6.000.000 6.000.000      3.750.000  
293 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
294 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân lần 7.000.000 7.000.000      3.750.000  
295 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
296 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
297 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
298 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân lần 5.000.000 5.000.000      3.750.000  
299 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
300 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
301 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
302 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
303 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon lần 5.500.000 5.500.000      3.750.000  
304 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay lần 8.500.000 8.500.000      3.750.000  
305 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi lần 4.500.000 4.500.000      3.750.000  
306 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi lần 4.200.000 4.200.000      3.750.000  
307 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân lần 7.000.000 7.000.000      3.750.000  
C. NGOẠI TIẾT NIỆU        
308 Cắt hẹp bao quy đầu (Phimosis) lần 3.700.000 3.700.000         237.000  
309 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) lần 6.000.000 6.000.000      4.232.000  
310 Cắt thận đơn thuần lần 6.000.000 6.000.000      4.232.000  
311 Lấy sỏi bàng quang lần 5.000.000 5.000.000      4.098.000  
312 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
313 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
314 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
315 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần lần 5.500.000 5.500.000      4.098.000  
316 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi lần 4.000.000 4.000.000         944.000  
317 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại lần 5.000.000 5.000.000      4.098.000  
318 Mở thông bàng quang trên xương mu lần 2.600.000 2.600.000         373.000  
319 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) lần 4.000.000 4.000.000      1.279.000  
320 Rửa bàng quang lần 200.000 200.000         198.000  
321 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi lần 4.000.000 4.000.000         893.000  
D. NGOẠI TỔNG QUÁT        
322 Bóc nhân xơ vú lần 3.000.000 3.000.000         984.000  
323 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ lần 4.000.000 4.000.000      2.321.000  
324 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột lần 5.000.000 5.000.000      2.498.000  
325 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài lần 5.500.000 5.500.000      4.629.000  
326 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông lần 5.500.000 5.500.000      4.629.000  
327 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) lần 5.500.000 5.500.000      4.629.000  
328 Cắt lách bán phần lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
329 Cắt lách bệnh lý lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
330 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
331 Cắt lách do chấn thương lần 5.500.000 5.500.000      4.472.000  
332 Cắt nhiều đoạn ruột non lần 6.000.000 6.000.000      4.629.000  
333 Cắt u vú lành tính lần 4.000.000 4.000.000      2.862.000  
334 Bóc phúc mạc douglas lần 5.500.000 5.500.000      4.670.000  
335 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài lần 1.100.000 1.100.000         653.000  
336 Mở thông dạ dày bằng nội soi lần 3.500.000 3.500.000      2.697.000  
337 Nội soi ổ bụng lần 2.200.000 2.200.000         825.000  
338 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên lần 4.500.000 4.500.000      3.258.000  
339 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
340 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
341 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
342 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice lần 5.000.000 5.000.000      3.258.000  
343 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát lần 4.500.000 4.500.000      3.258.000  
344 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi lần 3.800.000 3.800.000      3.258.000  
345 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác lần 3.800.000 3.800.000      3.258.000  
346 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng lần 3.800.000 3.800.000      3.258.000  
347 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng lần 4.000.000 4.000.000      3.258.000  
348 Phẫu thuật Longo lần 4.000.000 4.000.000      2.254.000  
349 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa lần 4.800.000 4.800.000      2.564.000  
350 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật lần 6.000.000 6.000.000      3.093.000  
351 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày lần 6.000.000 6.000.000      2.896.000  
352 Tháo lồng ruột non (bằng bơm hơi) lần 2.800.000 2.800.000  
353 Phẫu thuật Vết thương thấu bụng lần 3.500.000 3.500.000  
354 Phẫu thuật nối vị tràng lần 3.500.000 3.500.000  
355 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan lần 3.500.000 3.500.000  
356 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật lần 3.500.000 3.500.000  
XIII. MÁU TRUYỀN
357 Máu toàn phần thể tích 250ml lần 1.100.000 1.100.000         641.000  

 

Top